Hệ sơn tàu thuyền

Lượt xem: 1723
Tình trạng: Còn hàng
Hãng sơn DURGO xin đưa ra một phương án điển hình để khách hàng lựa chọn.

Mọi chi tiết khách hàng liên hệ trực tiếp để được tư vấn cụ thể
Giá bán: Liên hệ


QUY TRÌNH SƠN TẦU BIỂN DURGO

Ghi chú: Quy trình sơn tàu lập trên cơ sở yêu cầu của chủ tàu, đảm bảo thân vỏ tàu được bảo vệ tới thời điểm lên đốc sửa chữa lớn sau 3 năm. Các khu vực sơn trên tàu được phân thành các khu vực đặc trưng khác nhau, phù hợp với điều kiện hoạt động từng khu vực.

Công trình    : QN : 00698

 Đơn vị lập    : Côngty TNHH CHB Việt Nam

Khách hàng : VIỆN THIẾT KẾ TẦU QUÂN SỰ BQP

 Người lập: PKT Công ty TNHH CHB Việt Nam

Ngày        tháng 07 năm 2017

I:  Sơn lót tại xưởng:  Diện tích: 5.000 m2 

Yêu cầu chuẩn bị bề mặt:  

1.     Tẩy dầu mỡ (nếu có) bằng dung môi thích hợp.

2.     Làm sạch bề mặt toàn bộ tôn thép bằng phương pháp phun bi thép đạt tiêu chuẩn Sa2.5 ISO 8501-

3.     Tiến hành sơn trước khi bề mặt bị oxy hoá. Nếu bề mặt bị oxy hoá thì phải được phun bi thép lại theo tiêu chuẩn như đã chỉ định ở trên.

4.     Bề mặt trước khi sơn phải khô, sạch, không bụi bẩn nhiễm muối hoặc các chất bám dính khác.

5.     Không để cát bụi, dầu mỡ hoặc nước bắn vào bề mặt sơn còn ướt.

6.     Sử dụng dung môi với tỷ lệ thích hợp điều chỉnh theo thiết bị phun sơn và điều kiện thực tế thi công (theo chỉ định thông số kỹ thuật).

7.     Điều kiện sơn: Độ ẩm không khí không quá 90%. Nhiệt độ bề mặt tôn thép cao hơn điểm sương tối thiểu 30C.

 

Sản phẩm

Loại sơn

Diện tích sơn %

% thể tích

chất rắn

Chiều dày (micromet)

Haohụt (%)

Thời gian sơn lớp kế

Dung môi

Số lượng sơn (lít)

10ºC

25ºC

40ºC

Khô

Ướt

T.thiểu

T.đa

T.thiểu

T.đa

T.thiểu

T.đa

Số

T.đa %

m2/lít

Tổng số lít

Sơn lót tại xưởng

MUKI - Z

5.000

30±2

20

70

 

 

 

1min

1d

30sec

1d

No.25

5

>14

360

·         % thất thoát, hao hụt phụ thuộc vào tình trạng bề mặt, dạng kết cấu, loại thiết bị sử dụng và các yếu tố khác lằm ngoài tầm kiểm soát của hãng sơn.

 II: Sơn vùng dưới mướn nước và đáy

Diện tích: 1.000 m2

Yêu cầu chuẩn bị bề mặt:

1.     Tẩy dầu mỡ bằng dung môi thích hợp (nếu có).

2.     Mài nhẵn các ba via, cạnh và gờ sắc trên bề mặt tôn và các đường hàn.

3.     Rửa sạch bằng nước ngọt các khu vực bị nhiễm bẩn và tạp chất (nếu có).

4.     Làm sạch bề mặt toàn bộ đường hàn, các khu vực sơn lót phân xưởng bị hư hỏng và bị rỉ bằng phương pháp phun cát đạt tiêu chuẩn ISO 8501-1. Các khu vực khó thi công bằng phun cát phải được sự đồng ý của giám sát kỹ thuật chủ đầu tư  thì phương pháp làm sạch bằng cơ khí (máy mài, quay cáp) đạt tiêu chuẩn St3 mới có thể áp dụng.

5.     Bề mặt trước khi sơn phải khô, sạch, không bụi bẩn hoặc các chất bám dính khác.

6.     Không để cát bụi, dầu mỡ hoặc nước bắn vào bề mặt sơn còn ướt.

7.     Chỉ được dùng dung môi trong trường hợp đặc biệt với tỷ lệ % theo chỉ định thông số kỹ thuật của từng loại sơn.

8.     Điều kiện sơn: độ ẩm không khí không quá 85%. Nhiệt độ bề mặt cao hơn điểm sương tối thiểu 30C.

 

Sản phẩm

Loạisơn

Diện tích sơn %

% thể tích

chất rắn

Chiều dày (micromet)

Haohụt (%)

Thời gian sơn lớp kế

Dung môi

Số lượng sơn (lít)

10ºC

25ºC

40ºC

Khô

Ướt

T.thiểu

T.đa

T.thiểu

T.đa

T.thiểu

T.đa

Số

T.đa %

m2/lít

Tổng số lít

Sơn lót Epoxy

 tại xưởng

MUKI-Z (1)

1.000

30±2

20

70

 

 

 

1min

1d

20sec

1d

No.25

5

>14

72

Sơn trung gian Epoxy EM-C5

EM-C5

1.000

62±2

140

216

 

5h

18h

2h

10h

1,5h

6h

No.17

5-10

>3,2

313

Sơn phủ epoxy ET-C5

ET-C5(2)

1.000

74±2

75

100

 

2h

4h

1h

2h

30min

1h

No.17

5-10

>9,9

102

Sơn chống hà

CH-36

1.000

58±2

175

300

 

45min

9h

30min

7h

30min

6h

No.17

5-10

>3,3

304

(1).  Lưu ý : Khi sử dụng lớp sơn lót tại xưởng loại này trước khi sơn các lớp sơn khác nên cần phải sơn dặm các vị trí trầy xước.

(2). Phần sơn dưới mướn nước bỏ lớp sơn này và tăng chiều dầy nàng sơn khô của hệ sơn trung gian EM-C5 tương ứng.

III. Sơn vùng mạn khô và be gió

Diện tích: 400 m2

Yêu cầu chuẩn bị bề mặt:

1.     Tẩy dầu mỡ bằng dung môi thích hợp (nếu có).

2.     Mài nhẵn các ba via, cạnh và gờ sắc trên bề mặt tôn và các đường hàn.

3.     Rửa sạch bằng nước ngọt các khu vực bị nhiễm bẩn và tạp chất (nếu có).

4.     Làm sạch bề mặt toàn bộ đường hàn, các khu vực sơn lót phân xưởng bị hư hỏng và bị rỉ bằng phương pháp phun cát đạt tiêu chuẩn ISO 8501-1. Các khu vực khó thi công bằng phun cát phải được sự đồng ý của giám sát kỹ thuật chủ đầu tư  thì phương pháp làm sạch bằng cơ khí (máy mài, quay cáp) đạt tiêu chuẩn St3 mới có thể áp dụng.

5.     Bề mặt trước khi sơn phải khô, sạch, không bụi bẩn hoặc các chất bám dính khác.

6.     Không để cát bụi, dầu mỡ hoặc nước bắn vào bề mặt sơn còn ướt.

7.     Chỉ được dùng dung môi trong trường hợp đặc biệt với tỷ lệ % theo chỉ định thông số kỹ thuật của từng loại sơn.

8.     Điều kiện sơn: độ ẩm không khí không quá 85%. Nhiệt độ bề mặt cao hơn điểm sương tối thiểu 30C.

 

Sản phẩm

Loại sơn

Diện tích sơn %

% thể tích

chất rắn

Chiều dày (micromet)

Haohụt (%)

Thời gian sơn lớp kế

Dung môi

Số lượng sơn (lít)

10ºC

25ºC

40ºC

Khô

Ướt

T.thiểu

T.đa

T.thiểu

T.đa

T.thiểu

T.đa

Số

T.đa %

m2/lít

Tổng số lít

Sơn lót Epoxy

 tại xưởng

MUKI-Z(1)

400

30±2

20

70

 

 

 

1min

1d

20sec

1d

No.25

5

>14

30

Sơn chống rỉ epoxy giầu kẽm

EPZ - C5(2)

400

60±2

120

200

 

45min

9h

1h

5h

30min

1,5h

No.17

5-10

>5

80

Sơn phủ Epoxy

ET - C5(3)

400

55±2

100

200

 

2,5h

14h

1,5h

7h

30min

3h

N0.17

5-10

>5

80

(1). Hệ sơn chống rỉ tại xưởng

(2). Có thể sử dụng sơn Epoxy kẽm phốt phát (EZP – C5) có giá thành tốt hơn

(3). Có thể chọn sơn Phủ Acrylic ( AC - C4), Hoặc sơn phủ Polyurethane(PUT – C5M) . Giá thành khác nhau và cấp độ bảo vệ khác nhau.

IV. Sơn vùng mạn trong

Diện tích: 1.000 m2

Yêu cầu chuẩn bị bề mặt:

1.     Tẩy dầu mỡ bằng dung môi thích hợp (nếu có).

2.     Mài nhẵn các ba via, cạnh và gờ sắc trên bề mặt tôn và các đường hàn.

3.     Rửa sạch bằng nước ngọt các khu vực bị nhiễm bẩn và tạp chất (nếu có).

4.     Làm sạch bề mặt toàn bộ đường hàn, các khu vực sơn lót phân xưởng bị hư hỏng và bị rỉ bằng phương pháp phun cát đạt tiêu chuẩn ISO 8501-1. Các khu vực khó thi công bằng phun cát phải được sự đồng ý của giám sát kỹ thuật chủ đầu tư  thì phương pháp làm sạch bằng cơ khí (máy mài, quay cáp) đạt tiêu chuẩn St3 mới có thể áp dụng.

5.     Bề mặt trước khi sơn phải khô, sạch, không bụi bẩn hoặc các chất bám dính khác.

6.     Không để cát bụi, dầu mỡ hoặc nước bắn vào bề mặt sơn còn ướt.

7.     Chỉ được dùng dung môi trong trường hợp đặc biệt với tỷ lệ % theo chỉ định thông số kỹ thuật của từng loại sơn.

8.     Điều kiện sơn: độ ẩm không khí không quá 85%. Nhiệt độ bề mặt cao hơn điểm sương tối thiểu 30C.

 

Sản phẩm

Loạisơn

Diện tích sơn %

% thể tích

chất rắn

Chiều dày (micromet)

Haohụt (%)

Thời gian sơn lớp kế

Dung môi

Số lượng sơn (lít)

10ºC

25ºC

40ºC

Khô

Ướt

T.thiểu

T.đa

T.thiểu

T.đa

T.thiểu

T.đa

Số

T.đa %

m2/lít

Tổng số lít

Sơn chống rỉ Epoxy

EP – C5

1.000

55±2

80

160

 

5h

16h

2,5h

8h

1h

3,5h

No.17

10

>6

167

Sơn trung gian Epoxy

EM – C5

1.000

62±2

80

130

 

5h

18h

2h

10h

1,5h

6h

No.17

5-10

>6

167

Sơn phủ Epoxy

ET – C5 (1)

1.000

55±2

80

160

 

2,5h

14h

1,5h

7h

30min

3h

N0.17

5-10

>6

167

(1). Có thể chọn sơn Phủ Acrylic ( AC - C4), Hoặc sơn phủ Polyurethane(PUT – C5M) . Giá thành khác nhau và cấp độ bảo vệ khác nhau.

 V. Sơn vùng trên boong cứu sinh, sàn thượng tầng

Diện tích: 100 m2

Yêu cầu chuẩn bị bề mặt:

1.     Tẩy dầu mỡ bằng dung môi thích hợp (nếu có).

2.     Mài nhẵn các ba via, cạnh và gờ sắc trên bề mặt tôn và các đường hàn.

3.     Rửa sạch bằng nước ngọt các khu vực bị nhiễm bẩn và tạp chất (nếu có).

4.     Làm sạch bề mặt toàn bộ đường hàn, các khu vực sơn lót phân xưởng bị hư hỏng và bị rỉ bằng phương pháp phun cát đạt tiêu chuẩn ISO 8501-1. Các khu vực khó thi công bằng phun cát phải được sự đồng ý của giám sát kỹ thuật chủ đầu tư  thì phương pháp làm sạch bằng cơ khí (máy mài, quay cáp) đạt tiêu chuẩn St3 mới có thể áp dụng.

5.     Bề mặt trước khi sơn phải khô, sạch, không bụi bẩn hoặc các chất bám dính khác.

6.     Không để cát bụi, dầu mỡ hoặc nước bắn vào bề mặt sơn còn ướt.

7.     Chỉ được dùng dung môi trong trường hợp đặc biệt với tỷ lệ % theo chỉ định thông số kỹ thuật của từng loại sơn.

8.     Điều kiện sơn: độ ẩm không khí không quá 85%. Nhiệt độ bề mặt cao hơn điểm sương tối thiểu 30C.

 

Sản phẩm

Loạisơn

Diện tích sơn %

% thể tích

chất rắn

Chiều dày (micromet)

Haohụt (%)

Thời gian sơn lớp kế

Dung môi

Số lượng sơn (lít)

10ºC

25ºC

40ºC

Khô

Ướt

T.thiểu

T.đa

 

 

 

 

Khô

Ướt

 

T.thiểu

Sơn chống rỉ Epoxy

EP – C5

100

55±2

80

160

 

5h

16h

2,5h

8h

1h

3,5h

No.17

10

>6

18

Sơn Epoxy chịu mài mòn cao

Marathon MRT-C5

100

98±2

250

250

 

6h

20h

3h

10h

2h

4h

No.17

10

>3,9

26

Hoặc sơn Polyurethane

PUT-C5M

100

50±2

60

120

 

2h

10h

1h

5h

30min

2,5

No.25

10

>8

13

 VI. Sơn sàn boong chính:

Diện tích: 700 m2

Yêu cầu chuẩn bị bề mặt:

1.     Tẩy dầu mỡ bằng dung môi thích hợp (nếu có).

2.     Mài nhẵn các ba via, cạnh và gờ sắc trên bề mặt tôn và các đường hàn.

3.     Rửa sạch bằng nước ngọt các khu vực bị nhiễm bẩn và tạp chất (nếu có).

4.     Làm sạch bề mặt toàn bộ đường hàn, các khu vực sơn lót phân xưởng bị hư hỏng và bị rỉ bằng phương pháp phun cát đạt tiêu chuẩn ISO 8501-1. Các khu vực khó thi công bằng phun cát phải được sự đồng ý của giám sát kỹ thuật chủ đầu tư  thì phương pháp làm sạch bằng cơ khí (máy mài, quay cáp) đạt tiêu chuẩn St3 mới có thể áp dụng.

5.     Bề mặt trước khi sơn phải khô, sạch, không bụi bẩn hoặc các chất bám dính khác.

6.     Không để cát bụi, dầu mỡ hoặc nước bắn vào bề mặt sơn còn ướt.

7.     Chỉ được dùng dung môi trong trường hợp đặc biệt với tỷ lệ % theo chỉ định thông số kỹ thuật của từng loại sơn.

8.     Điều kiện sơn: độ ẩm không khí không quá 85%. Nhiệt độ bề mặt cao hơn điểm sương tối thiểu 30C.

 

Sản phẩm

Loạisơn

Diện tích sơn %

% thể tích

chất rắn

Chiều dày (micromet)

Haohụt (%)

Thời gian sơn lớp kế

Dung môi

Số lượng sơn (lít)

10ºC

25ºC

40ºC

Khô

Ướt

T.thiểu

T.đa

 

 

 

 

Khô

Ướt

 

T.thiểu

Sơn chống rỉ Epoxy

EP – C5

700

55±2

80

160

 

5h

16h

2,5h

8h

1h

3,5h

No.17

10

>6

118

Sơn Epoxy chịu mài mòn cao

Marathon MRT-C5

700

98±2

250

250

 

6h

20h

3h

10h

2h

4h

No.17

10

>3,9

180

Hoặc sơn Polyurethane

PUT-C5M

700

50±2

60

120

 

2h

10h

1h

5h

30min

2,5

No.25

10

>8

88

 VII. Sơn vùng ngoài thượng tầng:

Diện tích: 400 m2

Yêu cầu chuẩn bị bề mặt:

1.     Tẩy dầu mỡ bằng dung môi thích hợp (nếu có).

2.     Mài nhẵn các ba via, cạnh và gờ sắc trên bề mặt tôn và các đường hàn.

3.     Rửa sạch bằng nước ngọt các khu vực bị nhiễm bẩn và tạp chất (nếu có).

4.     Làm sạch bề mặt toàn bộ đường hàn, các khu vực sơn lót phân xưởng bị hư hỏng và bị rỉ bằng phương pháp phun cát đạt tiêu chuẩn ISO 8501-1. Các khu vực khó thi công bằng phun cát phải được sự đồng ý của giám sát kỹ thuật chủ đầu tư  thì phương pháp làm sạch bằng cơ khí (máy mài, quay cáp) đạt tiêu chuẩn St3 mới có thể áp dụng.

5.     Bề mặt trước khi sơn phải khô, sạch, không bụi bẩn hoặc các chất bám dính khác.

6.     Không để cát bụi, dầu mỡ hoặc nước bắn vào bề mặt sơn còn ướt.

7.     Chỉ được dùng dung môi trong trường hợp đặc biệt với tỷ lệ % theo chỉ định thông số kỹ thuật của từng loại sơn.

8.     Điều kiện sơn: độ ẩm không khí không quá 85%. Nhiệt độ bề mặt cao hơn điểm sương tối thiểu 30C.

 

Sản phẩm

Ký hiệu

Loại sơn

Diện tích sơn %

% thể tích

chất rắn

Chiều dày (micromet)

Haohụt (%)

Thời gian sơn lớp kế

Dung môi

Số lượng sơn (lít)

10ºC

25ºC

40ºC

Khô

Ướt

T.thiểu

T.đa

T.thiểu

T.đa

T.thiểu

T.đa

Số

T.đa %

m2/lít

Tổng số lít

Sơn chống rỉ Epoxy

EP – C5

400

55±2

100

120

 

5h

16h

2,5h

8h

1h

3,5h

No.17

10

>8

50

Sơn trung gian Epoxy

EM – C5

400

62±2

100

160

 

5h

18h

2h

10h

1,5h

6h

No.17

5-10

>6

68

Sơn Polyurethane

PUT-C5M

400

50±2

50

100

 

2h

10h

1h

5h

30min

2,5

No.25

10

>8

50

VIII. Sơn vùng trong thượng tầng:

Diện tích: 300 m2

Yêu cầu chuẩn bị bề mặt:

1.     Tẩy dầu mỡ bằng dung môi thích hợp (nếu có).

2.     Mài nhẵn các ba via, cạnh và gờ sắc trên bề mặt tôn và các đường hàn.

3.     Rửa sạch bằng nước ngọt các khu vực bị nhiễm bẩn và tạp chất (nếu có).

4.     Làm sạch bề mặt toàn bộ đường hàn, các khu vực sơn lót phân xưởng bị hư hỏng và bị rỉ bằng phương pháp phun cát đạt tiêu chuẩn ISO 8501-1. Các khu vực khó thi công bằng phun cát phải được sự đồng ý của giám sát kỹ thuật chủ đầu tư  thì phương pháp làm sạch bằng cơ khí (máy mài, quay cáp) đạt tiêu chuẩn St3 mới có thể áp dụng.

5.     Bề mặt trước khi sơn phải khô, sạch, không bụi bẩn hoặc các chất bám dính khác.

6.     Không để cát bụi, dầu mỡ hoặc nước bắn vào bề mặt sơn còn ướt.

7.     Chỉ được dùng dung môi trong trường hợp đặc biệt với tỷ lệ % theo chỉ định thông số kỹ thuật của từng loại sơn.

8.     Điều kiện sơn: độ ẩm không khí không quá 85%. Nhiệt độ bề mặt cao hơn điểm sương tối thiểu 30C.

 

Sản phẩm

Loạisơn

Diện tích sơn %

% thể tích

chất rắn

Chiều dày (micromet)

Haohụt (%)

Thời gian sơn lớp kế

Dung môi

Số lượng sơn (lít)

10ºC

25ºC

40ºC

Khô

Ướt

T.thiểu

T.đa

T.thiểu

T.đa

T.thiểu

T.đa

Số

T.đa %

m2/lít

Tổng số lít

Sơn chống rỉ Epoxy

EP – C5

300

55±2

80

160

 

5h

16h

2,5h

8h

1h

3,5h

No.17

10

>6

50

Sơn trung gian Epoxy

EM – C5(1)

300

62±2

80

130

 

5h

18h

2h

10h

1,5h

6h

No.17

5-10

>6

50

Sơn phủ Epoxy

ET – C5 (2)

300

55±2

80

160

 

2,5h

14h

1,5h

7h

30min

3h

N0.17

5-10

>6

50

(1). Có thể bỏ qua lớp sơn trung gian (EM – C5)

(2)  Có thể chọn sơn Phủ Acrylic ( AC - C4), Hoặc sơn phủ Polyurethane (PUT – C5M) . Giá thành khác nhau và cấp độ bảo vệ khác nhau.

 IX. Sơn vùng trong khoang máy:

Diện tích: 600 m2

Yêu cầu chuẩn bị bề mặt:

1.     Tẩy dầu mỡ bằng dung môi thích hợp (nếu có).

2.     Mài nhẵn các ba via, cạnh và gờ sắc trên bề mặt tôn và các đường hàn.

3.     Rửa sạch bằng nước ngọt các khu vực bị nhiễm bẩn và tạp chất (nếu có).

4.     Làm sạch bề mặt toàn bộ đường hàn, các khu vực sơn lót phân xưởng bị hư hỏng và bị rỉ bằng phương pháp phun cát đạt tiêu chuẩn ISO 8501-1. Các khu vực khó thi công bằng phun cát phải được sự đồng ý của giám sát kỹ thuật chủ đầu tư  thì phương pháp làm sạch bằng cơ khí (máy mài, quay cáp) đạt tiêu chuẩn St3 mới có thể áp dụng.

5.     Bề mặt trước khi sơn phải khô, sạch, không bụi bẩn hoặc các chất bám dính khác.

6.     Không để cát bụi, dầu mỡ hoặc nước bắn vào bề mặt sơn còn ướt.

7.     Chỉ được dùng dung môi trong trường hợp đặc biệt với tỷ lệ % theo chỉ định thông số kỹ thuật của từng loại sơn.

8.     Điều kiện sơn: độ ẩm không khí không quá 85%. Nhiệt độ bề mặt cao hơn điểm sương tối thiểu 30C.

 

Sản phẩm

Ký hiệu

Loại sơn

Diện tích sơn %

% thể tích

chất rắn

Chiều dày (micromet)

Haohụt (%)

Thời gian sơn lớp kế

Dung môi

Số lượng sơn (lít)

10ºC

25ºC

40ºC

Khô

Ướt

T.thiểu

T.đa

T.thiểu

T.đa

T.thiểu

T.đa

Số

T.đa %

m2/lít

Tổng số lít

Sơn chống rỉ Epoxy

EP – C5

600

55±2

100

120

 

5h

16h

2,5h

8h

1h

3,5h

No.17

10

>8

75

Sơn Polyurethane

PUT-C5M

600

50±2

50

100

 

2h

10h

1h

5h

30min

2,5

No.25

10

>8

75

Ø  Ø Lưu ý:  Riêng phần ống khói, các vị trí gần khu vực phát sinh nhiệt sử dụng sơn chịu nhiệt 600 độ C ( CN 600).

X. Sơn vùng vách, mạn, trần các khu vực:

Diện tích: 500 m2

Yêu cầu chuẩn bị bề mặt:

1.     Tẩy dầu mỡ bằng dung môi thích hợp (nếu có).

2.     Mài nhẵn các ba via, cạnh và gờ sắc trên bề mặt tôn và các đường hàn.

3.     Rửa sạch bằng nước ngọt các khu vực bị nhiễm bẩn và tạp chất (nếu có).

4.     Làm sạch bề mặt toàn bộ đường hàn, các khu vực sơn lót phân xưởng bị hư hỏng và bị rỉ bằng phương pháp phun cát đạt tiêu chuẩn ISO 8501-1. Các khu vực khó thi công bằng phun cát phải được sự đồng ý của giám sát kỹ thuật chủ đầu tư  thì phương pháp làm sạch bằng cơ khí (máy mài, quay cáp) đạt tiêu chuẩn St3 mới có thể áp dụng.

5.     Bề mặt trước khi sơn phải khô, sạch, không bụi bẩn hoặc các chất bám dính khác.

6.     Không để cát bụi, dầu mỡ hoặc nước bắn vào bề mặt sơn còn ướt.

7.     Chỉ được dùng dung môi trong trường hợp đặc biệt với tỷ lệ % theo chỉ định thông số kỹ thuật của từng loại sơn.

8.     Điều kiện sơn: độ ẩm không khí không quá 85%. Nhiệt độ bề mặt cao hơn điểm sương tối thiểu 30C.

 

Sản phẩm

Loạisơn

Diện tích sơn %

% thể tích

chất rắn

Chiều dày (micromet)

Haohụt (%)

Thời gian sơn lớp kế

Dung môi

Số lượng sơn (lít)

10ºC

25ºC

40ºC

Khô

Ướt

T.thiểu

T.đa

T.thiểu

T.đa

T.thiểu

T.đa

Số

T.đa %

m2/lít

Tổng số lít

Sơn chống rỉ Epoxy

EP – C5

500

55±2

80

160

 

5h

16h

2,5h

8h

1h

3,5h

No.17

10

>6

85

Sơn phủ Epoxy

ET – C5 (1)

500

55±2

80

160

 

2,5h

14h

1,5h

7h

30min

3h

N0.17

5-10

>6

85

(1)  Có thể chọn sơn Phủ Acrylic ( AC - C4), Hoặc sơn phủ Polyurethane (PUT – C5M) . Giá thành khác nhau và cấp độ bảo vệ khác nhau.

DANH MỤC SẢN PHẨM
© 2014 DURGO. All rights reserved